Những lệnh Run thông dụng cho Windows bạn nên biết

Những lệnh Run thông dụng cho windows bạn nên biết. Tổng hợp những lệnh Run hữu dụng trong Windows XP, Windows 7, Windows 8 và Windows 8.1. Với những lệnh Run này bạn có thể thao tác nhanh hơn, sử dụng máy tính chuyên nghiệp hơn đó.

Windows cung cấp một loạt công cụ trên Control Panel cho phép người dùng xóa tài khoản có thể dễ dàng tùy chỉnh hầu hết nhanh nhất các cài đặt trên hệ thống tốc độ . Tuy nhiên đôi khi việc truy cập Control Panel thanh toán khá mất thời gian cài đặt . Trong lấy liền những trường hợp này bạn chia sẻ có thể sử dụng một cách khác truy cập nhanh hơn là thông qua lệnh Run.

qua mạng Những lệnh Run thông dụng cho windows bạn nên biết đăng ký vay . Tổng hợp miễn phí những lệnh Run hữu dụng trong Windows XP hay nhất , Windows 7 tính năng , Windows 8 qua mạng và Windows 8.1 (một số lệnh chi tiết vẫn chạy ở đâu nhanh được trên cả Windows 10 nữa tự động nhé)

Với tất toán những lệnh Run này bạn tài khoản có thể thao tác nhanh hơn giá rẻ , sử dụng máy tính chuyên nghiệp hơn đó.

Lưu ý: Để mở cửa sổ Run hướng dẫn , bạn chỉ cần nhấn đồng thời hai phím là phím cửa sổ nơi nào và R tất toán . Sau đó nhập lệnh Run muốn sử dụng vào là xong.

Những lệnh Run thông dụng cho Windows bạn nên biết

Lệnh Run cơ bản cho máy tín

mới nhất Những lệnh Run thông dụng cho windows:

  1. appwiz.cpl: mở cửa sổ Add/Remove Program
  2. calc: Mở công cụ máy tính cá nhân
  3. charmap: mở bảng có công cụ các kí tự khóa chặn đặc biệt cập nhật mà bạn trực tuyến sẽ cần khi không thể tìm thấy nó trên bàn phím
  4. chkdsk: sửa lỗi trên điện thoại những file bị hỏng
  5. cleanmgr: dọn dẹp ổ cứng (bạn như thế nào có thể tùy chọn ổ kinh nghiệm để dọn dẹp)
  6. clipbrd: mở cửa sổ xem trong bộ nhớ tạm qua app của windows đang có gì
  7. control: mở Control Panel
  8. cmd: mở cửa sổ dòng lệnh
  9. control mouse: mở bảng điều khiển chuột
  10. dcomcnfg: mở bảng kinh nghiệm của giảm giá những component serivices có trong windows.
  11. debug: công cụ lập trình ngôn ngữ Assembly
  12. drwatson: ghi lại phải làm sao và chụp lại như thế nào những chương trình bị lỗi hỗ trợ , crash trên windows
  13. dxdiag: mở bảng chuẩn đoán DirectX
  14. explorer: mở Windows Explorer
  15. fontview: công cụ xem font ở dạng đồ họa
  16. fsmgmt.msc: mở kiểm tra các folder đang chia sẻ.
  17. firewall.cpl: sử dụng đăng ký vay để chỉnh sửa kỹ thuật , cấu hình tường lửa
  18. ftp: chạy chương trình ftp
  19. hostname: cho chúng ta biết tên thanh toán của máy tính
  20. hdwwiz.cpl: mở bảng Add Hardware
  21. ipconfig: hiển thị thông số liên quan đến card mạng
  22. logoff: lệnh trên điện thoại để logoff máy tính
  23. mmc: mở bảng console quản lý qua mạng của Microsoft
  24. mstsc: sử dụng như thế nào để dùng remote desktop
  25. mrc: công cụ loại bỏ lừa đảo các phần mềm độc
  26. msinfo32: công cụ xem thông tin hệ thống tất toán của Microsoft
  27. nbtstat: hiển thị sửa lỗi các stat qua web và kết nối hiện thời đang sử dụng giao thức NetBIOS qua TCP/IP
  28. nslookup: cho chúng ta biết lừa đảo hiện tại DNS server cục bộ
  29. osk: sử dụng dịch vụ để mở bàn phím ảo
  30. perfmon.msc: sử dụng ở đâu tốt để cấu hình hoạt động miễn phí của màn hình
  31. ping: gửi dữ liệu đến 1 host/Ip cụ thể
  32. powercfg.cpl: sử dụng hướng dẫn để cấu hình lựa chọn về sử dụng điện năng trong máy
  33. regedit: công cụ chỉnh sửa Registry
  34. regwiz: mở bảng Registration
  35. sfc /scannow: sử dụng tất toán để kiểm tra file hệ thống
  36. sndrec32: mở Sound Recorder (trình ghi âm sẵn có lấy liền của windows)
  37. shutdown: vô hiệu hóa để tắt windows
  38. spider: mở game spider kỹ thuật của windows
  39. sndvol32: chỉnh độ to ở đâu uy tín của volume card âm thanh
  40. sysedit: chỉnh sửa tính năng những file chạy khởi động
  41. taskmgr: mở cửa sổ task manager
  42. telephon.cpl: sử dụng full crack để config modem
  43. telnet: mở chương trình telnet
  44. tracert: dùng phải làm sao để kiểm tra dấu vết tất toán và hiển thị đường đi đến chia sẻ các host trên internet.
  45. winchat: công cụ chat lấy liền của Microsoft
  46. wmplayer: mở Windows Media Player
  47. wab: mở cửa sổ địa chỉ quảng cáo của Windows
  48. winword: sử dụng hướng dẫn để mở ứng dụng Word xóa tài khoản của Windows
  49. winipcfg: hiển thị cấu hình nơi nào của IP
  50. winver: dùng tất toán để kiểm tra phiên bản an toàn hiện tại mới nhất của Windows
  51. wupdmg: cấu hình Update hướng dẫn của Windows.
  52. write: sử dụng ứng dụng để mở WordPad.
  53. Pinball: Pinball game
  54. Control Printer: Printer Folder
  55. Access.cpl: truy cập Control Panel
  56. Accwiz: Accessibility Wizard
  57. Control admintools: Administrative Tools
  58. Acrobat: Adobe Acrobat ( download nếu cài đặt)
  59. Formdesigner: Adobe Designer ( mẹo vặt nếu cài đặt)
  60. Acrodist: Adobe Distiller ( quảng cáo nếu cài đặt)
  61. Imageready: Adobe ImageReady ( chi tiết nếu cài đặt)
  62. Photoshop: Adobe Photoshop ( tính năng nếu cài đặt)
  63. Wuaucpl.cpl: tự động Update
  64. Fsquirt: Bluetooth Transfer Wizard
  65. Certmgr.msc: Certificate Manager
  66. Charmap: Character Map
  67. Chkdsk: Check Disk Utility
  68. Compmgmt.msc: Computer Management
  69. Timedate.cpl: Date and Time Properties
  70. Ddeshare: DDE Shares
  71. Devmgmt.msc: Device Manager
  72. Directx.cpl: Direct X Control Panel ( thanh toán nếu cài đặt)
  73. Dxdiag: Direct X Troubleshooter
  74. Dfrg.msc: Disk Defragment
  75. Diskmgmt.msc: Disk Management
  76. Diskpart: Disk Partition Manager
  77. Control desktop: Display Properties
  78. Desk.cpl: Display Properties
  79. Control color: Display Properties (w/Appearance Tab Preselected)
  80. Drwtsn32: Dr kỹ thuật . Watson System Troubleshooting Utility
  81. Verifier: Driver Verifier Utility
  82. Eventvwr.msc: Event Viewer
  83. Migwiz: Files and Settings Transfer Tool
  84. Sigverif: File Signature Verification Tool
  85. Findfast.cpl: tìm kiếm nhanh
  86. Firefox: trình duyệt Firefox ( giả mạo nếu cài đặt)
  87. Folder: Folders Proprerties
  88. Control fonts: Fonts
  89. Fonts: Fonts Folder
  90. Freecell: Free Cell Card Game
  91. Joy.cpl: Game Controllers
  92. Gpedit.msc: Group Policy Editor (XP Prof)
  93. Mshearts: Hearts Card Game
  94. Helpctr: Help and Support
  95. Hypertrm: HyperTerminal
  96. iexpress: Iexpress Wizard
  97. Ciadv.msc: Indexing Service
  98. icwconn1: Internet Connection Wizard
  99. iexplore: Internet Explorer
  100. inetcpl.cpl: Internet Properties
  101. inetwiz: Internet Setup Wizard
  102. ipconfig /all: IP Configuration (Display Connection Configuration)
  103. ipconfig /displaydns: IP Configuration (Display DNS Cache Contents)
  104. ipconfig /flushdns: IP Configuration (Delete DNS Cache Contents)
  105. ipconfig /release: IP Configuration (Release All Connections)
  106. ipconfig /renew: IP Configuration (Renew All Connections)
  107. ipconfig /registerdns: IP Configuration (Display DHCP Class ID)
  108. ipconfig /setclassid: IP Configuration (Modifies DHCP Class ID)
  109. jpicpl32.cpl: Java Control Panel ( thanh toán nếu cài đặt)
  110. javaws: Java Control Panel ( qua web nếu cài đặt)
  111. Control keyboard: Keyboard Properties
  112. Secpol.msc: Local Security Settings
  113. Lusrmgr.msc: Local Users and Groups
  114. Mrt: Malicious Software Removal Tool
  115. Msaccess: Microsoft Access ( quảng cáo nếu cài đặt)
  116. Excel: Microsoft Excel ( lừa đảo nếu cài đặt)
  117. Frontpg: Microsoft Frontpage ( nạp tiền nếu cài đặt)
  118. Moviemk: Microsoft Movie Maker
  119. Mspaint: Microsoft Paint
  120. Powerpnt: Microsoft Powerpoint ( kiểm tra nếu cài đặt)
  121. Mobsync: Microsoft Syncronization Tool
  122. Winmine: Minesweeper Game
  123. Main.cpl: Mouse Properties
  124. Nero: Nero ( tự động nếu cài đặt)
  125. Conf: Netmeeting
  126. Control netconnections: Network Connections
  127. Ncpa.cpl: Network Connections
  128. Netsetup.cpl: Network Setup Wizard
  129. Notepad: Notepad
  130. Nvtuicpl.cpl: Nview Desktop Manager ( miễn phí nếu cài đặt)
  131. Packager: Object Packager
  132. Odbccp32.cpl: ODBC Data Source Administrator
  133. Ac3filter.cpl: Opens AC3 Filter ( tối ưu nếu cài đặt)
  134. Msimn: Outlook Express
  135. Pbrush: Paint
  136. Password.cpl: Password Properties
  137. Perfmon.msc: Performance Monitor
  138. Perfmon: Performance Monitor
  139. Dialer: Phone Dialer
  140. Control printers: Printers and Faxes
  141. Printers: Printers Folder
  142. Eudcedit: Private Character Editor
  143. QuickTime.cpl: Quicktime ( cài đặt nếu cài đặt)
  144. Quicktimeplayer: Quicktime Player ( hỗ trợ nếu cài đặt)
  145. Realplay: Real Player ( trực tuyến nếu cài đặt)
  146. intl.cpl: Regional Settings
  147. Regedit32: Registry Editor
  148. Rasphone: Remote Access Phonebook
  149. Ntmsmgr.msc: Removable Storage
  150. Ntmsoprq.msc: Removable Storage Operator Requests
  151. Rsop.msc: Resultant Set of Policy (XP Prof)
  152. Sticpl.cpl: Scanners and Cameras
  153. Control schedtasks: Scheduled Tasks
  154. Wscui.cpl: Security Center
  155. Services.msc: Services
  156. Fsmgmt.msc: Shared Folders
  157. Mmsys.cpl: Sounds and Audio
  158. Spider: Spider Solitare Card Game
  159. Cliconfg: SQL Client Configuration
  160. Sysedit: System Configuration Editor
  161. Msconfig: System Configuration Utility
  162. Sfc /scanonce: System File Checker Utility (Scan Once At The Next Boot)
  163. Sfc /scanboot: System File Checker Utility (Scan On Every Boot)
  164. Sfc /revert: System File Checker Utility (Return Scan Setting To Default)
  165. Sfc /purgecache: System File Checker Utility (Purge File Cache)
  166. Sfc /cachesize=x: System File Checker Utility (Sets Cache Size to size x)
  167. Sysdm.cpl: System Properties
  168. Tcptest: TCP Tester
  169. Tweakui: Tweak UI ( kích hoạt nếu cài đặt)
  170. Nusrmgr.cpl: User Account Management
  171. Utilman: Utility Manager
  172. Wabmig: Windows Address Book Import Utility
  173. Ntbackup: Windows Backup Utility ( full crack nếu cài đặt)
  174. Magnify: Windows Magnifier
  175. Wmimgmt.msc: Windows Management Infrastructure
  176. Msmsgs: Windows Messenger
  177. Wiaacmgr: Windows Picture Import Wizard ( chi tiết nếu cần kết nối camera)
  178. Syskey: Windows System Security Tool
  179. Winver: Windows Version (hiển thị phiên bản hệ điều hành Windows)
  180. Tourstart: Windows XP Tour Wizard

Tham khảo thêm một số bài viết địa chỉ dưới đây:

  • 8 lệnh chết người nhất định không bao giờ tốt nhất được chạy trên Linux
  • Tổng hợp 20 lệnh Run thông dụng trên hệ điều hành Windows
  • Tăng tốc kết nối Internet bằng cách sử dụng câu lệnh CMD trên WindowsXP/7/8/8.1

Chúc trực tuyến các bạn có qua app những phút giây vui vẻ!

4.9/5 (13 votes)

Ý kiến khách hàngPreNext